của hương hỏa
Định nghĩa
Danh từ: - Tài sản, ruộng đất dùng vào việc thờ cúng tổ tiên: "của hương hỏa" chỉ những tài sản (thường là đất đai, nhà cửa, tiền bạc) được một gia đình, dòng họ dành riêng để chi dùng cho việc cúng giỗ, hương khói cho tổ tiên. Đây là một khái niệm trong văn hóa truyền thống Việt Nam, nhấn mạnh trách nhiệm duy trì thờ cúng của con cháu.
Ví dụ sử dụng
- (Mảnh vườn được dùng để tạo nguồn thu nhập phục vụ việc cúng giỗ.)
- (Tài sản thờ cúng phải được bảo toàn, không thể phân phối cho mục đích khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giữ gìn của hương hỏa": bảo tồn tài sản thờ cúng cho thế hệ sau.
- Người con trưởng có trách nhiệm giữ gìn của hương hỏa của dòng họ. (Con trai cả phải bảo quản tài sản dành cho thờ cúng.)
- "Của hương hỏa bị xâm phạm": tài sản thờ cúng bị sử dụng sai mục đích hoặc bị tranh chấp.
- Việc tranh chấp của hương hỏa thường gây mất đoàn kết trong gia tộc. (Tranh giành tài sản thờ cúng làm rạn nứt tình cảm dòng họ.)
Biến thể và từ gần giống
- Hương hỏa (danh từ): việc thờ cúng tổ tiên; cũng chỉ tài sản dùng vào việc thờ cúng.
- Giữ gìn hương hỏa là bổn phận của con cháu. (Duy trì việc thờ cúng là trách nhiệm của hậu duệ.)
- Ruộng hương hỏa (danh từ): ruộng đất dành riêng cho việc thờ cúng.
- Ruộng hương hỏa được canh tác để lấy hoa lợi lo việc giỗ chạp. (Ruộng thờ cúng được trồng trọt để có thu nhập phục vụ cúng lễ.)
- Tài sản thờ cúng (danh từ): tài sản dùng vào mục đích tín ngưỡng, tương tự "của hương hỏa".
Từ đồng nghĩa
- Hương hỏa: tài sản dùng vào việc thờ cúng (thường dùng ngắn gọn hơn).
- Ruộng tự: ruộng đất thuộc sở hữu chung của dòng họ dùng cho thờ cúng (ít phổ biến).
Thành ngữ liên quan
- Của hương hỏa không ai được động đến: tài sản thờ cúng phải được tôn trọng, không được xâm phạm.
- Theo luật tục, của hương hỏa không ai được động đến, kể cả khi gia đình gặp khó khăn. (Tài sản thờ cúng bất khả xâm phạm, dù trong hoàn cảnh nào.)